Câu tiếng Anh có từ “desperation”
157 câu thật có từ desperation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: desperation nghĩa là tuyệt vọng. desperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state in which all hope is lost or absent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ desperation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This cultural norm was destroyed by the desperation caused by the Great Depression.
Từ trong câu: desperation, cultural, norm, destroy, cause, great, depression
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 026/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268931 (bản sửa đổi 2768671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Fanny is driven by desperation and poverty to become the kept woman for a rich merchant named Mr H―.
Từ trong câu: desperation, drive, poverty, become, keep, woman, rich, merchant
«Fanny Hill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853177 (bản sửa đổi 10956592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The laughter died out of Barbara's face, and was replaced by a look of the utmost astonishment and desperation.
Tiếng cười biến mất trên khuôn mặt của Barbara và thay vào đó là vẻ mặt vô cùng kinh ngạc và tuyệt vọng.
Từ trong câu: desperation, laughter, die, out, face, replace, look, astonishment
Beth Ellis, Barbara Winslow, Rebel. Nguồn: Project Gutenberg #55464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Workers becoming more desperate, and that desperation being matched by their employers, work had to come before nearly everything else for Harris.
Từ trong câu: desperation, worker, become, desperate, match, employer, work, come
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/Mrs. Thomas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300186 (bản sửa đổi 2577541). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When I first read the IMF's comments/reports, I was struck by the combination of arrogance and defensiveness (in a tone of barely muted desperation).
Từ trong câu: desperation, first, read, comment, report, strike, combination, tone
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng desperation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ desperation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desperation trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ desperation hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ desperation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desperation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desperation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desperation: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.