Câu tiếng Anh có từ “desperation”
149 câu thật có từ desperation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: desperation nghĩa là tuyệt vọng. desperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state in which all hope is lost or absent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ desperation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Drive me to desperation, and I will not answer for the consequences."
Từ trong câu: desperation, drive, answer, consequence
B. L. Farjeon, The Betrayal of John Fordham. Nguồn: Project Gutenberg #45525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is always a sign of desperation and it will backfire.
Từ trong câu: desperation, always, sign
«Labour grabs poll lead in UK General Election campaign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2055736 (bản sửa đổi 4821024). · English Wikinews · CC BY 2.5
“Will nothing else do?” she cried at length, in desperation, her large eyes staring at him like those of a wild animal.
Từ trong câu: stare, desperation, nothing, else, cry, length, large, eye
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever he may pretend, he wishes to provoke Edgar to desperation: he says he has married me on purpose to obtain power over him; and he sha’n’t obtain it—I’ll die first!
Từ trong câu: provoke, desperation, whatever, pretend, wish, married, purpose, obtain
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pinocchio, in desperation, ran up to a doorway, threw himself upon the bell, and pulled it wildly, saying to himself: “Someone will surely answer that!”
Từ trong câu: surely, someone, doorway, bell, wildly, desperation, run, up
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng desperation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ desperation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desperation trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ desperation hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ desperation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desperation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desperation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desperation: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.