Câu tiếng Anh có từ “desperation”
144 câu thật có từ desperation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: desperation nghĩa là tuyệt vọng. desperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state in which all hope is lost or absent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ desperation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And Christy, in desperation, endeavors to live up to his notoriety by slaying his father in very truth.
Từ trong câu: desperation, notoriety, endeavor, live, up, father, truth
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In his desperation, a flighty thought of taking Storri's life appealed to him for one murderous moment.
Từ trong câu: flighty, desperation, think, take, life, appeal, moment
Alfred Henry Lewis, The President: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is an infallible test we should advise you to apply, whenever you are bored to desperation by any of these heavy swells.
Từ trong câu: infallible, desperation, test, advise, apply, whenever, bore, heavy
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The buccaneers had eighty killed and wounded, not one of the latter recovering--an evidence of the desperation with which they fought.
Từ trong câu: buccaneer, eighty, kill, wound, latter, recover, evidence, desperation
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng desperation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ desperation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desperation trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ desperation hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ desperation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desperation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desperation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desperation: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.