Câu tiếng Anh có từ “defender”
169 câu thật có từ defender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: defender nghĩa là hậu vệ. defender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who cares for persons or property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ defender
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The old hero needs no defender, even if we suppose that he ever merited criticism.
Từ trong câu: defender, old, hero, need, even, suppose, ever, merit
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he swiveled, with the defender behind him, the goal keeper guessed where he was going to shoot.
Từ trong câu: swivel, defender, behind, goal, keeper, guess, go, shoot
«Sweden stuns Paraguay two minutes from time in Group B», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43240 (bản sửa đổi 4226538). · English Wikinews · CC BY 2.5
They also have frequently recourse to mining, but for either method to succeed the defenders cannot be on the alert.
Từ trong câu: alert, recourse, defender, frequently, mine, either, method, succeed
Rollo Gillespie Burslem, A Peep into Toorkisthan. Nguồn: Project Gutenberg #11902. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They would not stimulate the town's defenders to shoot better or to fight the more tenaciously in a crisis.
Từ trong câu: stimulate, crisis, tenaciously, defender, shoot, better, fight
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is known for his ability to dribble the ball and keep it away from defenders.
Từ trong câu: dribble, know, ability, ball, keep, away, defender
«Marques Haynes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242720 (bản sửa đổi 9376363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The proceedings of the previous two days had banished any timidity that had existed hitherto in the ranks of the town's defenders.
Từ trong câu: timidity, proceed, previous, day, banish, exist, hitherto, rank
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng defender
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ defender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defender trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ defender hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ defender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defender gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defender: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), So sánh nhất (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.