Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “defender”

176 câu thật có từ defender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: defender nghĩa là hậu vệ. defender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who cares for persons or property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ defender

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng defender

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gallant defender95 lần
zealous defender36 lần
brave defender158 lần
valiant defender32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ defender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defender trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ defender hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ defender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defender gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defender?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defender: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), So sánh nhất (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.