Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “defender”

175 câu thật có từ defender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: defender nghĩa là hậu vệ. defender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who cares for persons or property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ defender

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In all fortified places there are holes at intervals along the walls of defence, through which the defenders may shoot at the attackers.

    Từ trong câu: defender, interval, shoot, defense, defence, hole, place, wall

    Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bear-baiting may have been excellent sport--its defenders so declare--but I do not remember that it was ever considered pleasant for the bear.

    Từ trong câu: defender, bear, excellent, sport, declare, remember, ever, consider

    Anthony Hope, Phroso: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #41822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, she had a thousand precautions to take, a thousand counsels to give to her defender, in order that he might avoid explanations with the count before witnesses.

    Từ trong câu: defender, besides, thousand, take, counsel, give, order, avoid

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The defender may choose to abandon the defense at any point during the turn.

    Từ trong câu: abandon, defender, choose, defense, point, turn

    «Card Games/Durak», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276379 (bản sửa đổi 3803053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many fissures may appear between copyright defenders and OER advocates.

    Từ trong câu: fissure, many, appear, copyright, defender, advocate

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273908 (bản sửa đổi 3507648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng defender

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gallant defender95 lần
zealous defender36 lần
brave defender158 lần
valiant defender32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ defender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defender trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ defender hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ defender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defender gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defender?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defender: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), So sánh nhất (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.