Câu tiếng Anh có từ “dedicate”
237 câu thật có từ dedicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dedicate nghĩa là cống hiến. dedicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give entirely to a specific person, activity, or cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dedicate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One of the most expensive web hosting solutions is dedicated servers.
Từ trong câu: dedicate, expensive, web, host, solution, server
«Web hosting service», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335685 (bản sửa đổi 10560230). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Omnology is a science, but one dedicated to the biggest picture conceivable by the minds of its practitioners.
Từ trong câu: conceivable, science, dedicate, big, picture, mind, practitioner
«Omnology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62314 (bản sửa đổi 2125260). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the northwest corner of the enclosure is an exquisite small temple called Siva Manya and dedicated to the son of Siva.
Từ trong câu: exquisite, corner, northwest, dedicate, small, temple, call, son
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It remains one of the longest-running periodicals dedicated to an international auxiliary language.
Từ trong câu: periodical, remain, long, run, dedicate, international, auxiliary, language
«Cosmoglotta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872268 (bản sửa đổi 10906878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most conspicuous is the Idea Nazionale, a paper of Rome practically dedicated to intervention.
Từ trong câu: intervention, idea, paper, practically, dedicate
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The biggest traps are dogma and personally being more dedicated to a worldly orientation, being more concerned with material reality in secret.
Từ trong câu: worldly, big, trap, personally, dedicate, orientation, concern, material
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dedicate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| affectionately dedicate | 127 lần |
| respectfully dedicate | 83 lần |
| chapel dedicate | 95 lần |
| temple dedicate | 154 lần |
| dedicate bikeways | 23 lần |
| dedicate bikeway | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dedicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dedicate trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ dedicate hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dedicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dedicate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dedicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dedicate: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.