Câu tiếng Anh có từ “dedicate”
249 câu thật có từ dedicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dedicate nghĩa là cống hiến. dedicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give entirely to a specific person, activity, or cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dedicate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They may pick kids up in front of their house or at a dedicated bus stop.
Từ trong câu: dedicate, pick, kid, up, front, house, bus, stop
«School bus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56021 (bản sửa đổi 10596436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
May have to dedicate a robot to the ball.
Từ trong câu: dedicate, robot, ball
«Tri-BotHack», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140282 (bản sửa đổi 2775527). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Otherwise, you may want to use a dedicated class for that task.
Từ trong câu: otherwise, dedicate, want, use, class, task
«LaTeX/Curriculum Vitae», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281912 (bản sửa đổi 4445787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not long ago he dedicated to us his biography of "Hilary of Poitiers," a work that may be classed with Möhler's "Athanasius."
Từ trong câu: biography, dedicate, long, ago, work, class, be
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Russia's Missing Billions Russia's Audit Chamber - with the help of the Swiss authorities and their host of dedicated investigators - may be about to solve a long standing mystery.
Từ trong câu: billion, miss, audit, chamber, help, authority, host, dedicate
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dedicate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| affectionately dedicate | 127 lần |
| respectfully dedicate | 83 lần |
| chapel dedicate | 95 lần |
| temple dedicate | 154 lần |
| dedicate bikeways | 23 lần |
| dedicate bikeway | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dedicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dedicate trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ dedicate hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dedicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dedicate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dedicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dedicate: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.