Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dedicate”

237 câu thật có từ dedicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dedicate nghĩa là cống hiến. dedicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give entirely to a specific person, activity, or cause. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To note, many of the listed forces have dedicated sections considering them, providing further information.

    Từ trong câu: dedicate, note, many, list, force, section, consider, provide

    «Physics Explained Through a Video Game/Forces and Free Body Diagrams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468845 (bản sửa đổi 4529915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In response the government has made the law stricter and introduced dedicated 'fast-track' courts.

    Từ trong câu: strict, response, government, make, law, introduce, dedicate, fast

    «India: Head of Delhi Commission on Women calls for prompt capital punishment for child rape», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2833915 (bản sửa đổi 4819877). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng dedicate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • affectionately dedicate127 lần
  • respectfully dedicate83 lần
  • chapel dedicate95 lần
  • temple dedicate154 lần
  • dedicate bikeways23 lần
  • dedicate bikeway22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dedicate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dedicate trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ dedicate hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dedicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dedicate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dedicate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dedicate: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.