Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deceit”

111 câu thật có từ deceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deceit nghĩa là lừa dối. deceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being fraudulent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deceit

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Sheriffs' records of fines imposed and bailiffs' records of fines collected may be reviewed by a Justice of the Peace to examine for deceit.

    Từ trong câu: deceit, sheriff, record, fine, impose, collect, review, justice

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Thee may be that, but thee is scarcely truthful; and all due politeness, as thee terms it, must be truthful, or it is called deceit."

    Từ trong câu: deceit, scarcely, truthful, due, politeness, term, call

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The falling tear, therefore, simply bade him be upon his guard against deceit, lest once again she might succeed in weaving her wiles about him.

    Từ trong câu: deceit, fall, tear, therefore, simply, bid, guard, lest

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Deceit of any sort between man and woman is a dangerous weapon to trifle with; it may at any moment recoil upon the deceiver.”

    Từ trong câu: trifle, deceit, sort, man, woman, dangerous, weapon, moment

    Bernard Capes, The story of Fifine. Nguồn: Project Gutenberg #71461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Salt may be sold only by weight, to avoid deceit by retailers and wrong to buyers.

    Từ trong câu: retailer, salt, sell, weight, avoid, deceit, wrong, buyer

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deceit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incapable of deceit40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deceit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deceit trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ deceit hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deceit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deceit: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.