Câu tiếng Anh có từ “deceit”
108 câu thật có từ deceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ deceit
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are cases, compounded of deceit and misery, which private charity passes by.
Từ trong câu: deceit, case, compound, misery, private, charity, pass
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Look of cunning, or of deceit, or of triumph there is none.
Từ trong câu: deceit, look, triumph, none
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no killing the suspicion that deceit has once begotten.
Không thể giết chết sự nghi ngờ rằng sự lừa dối đã từng sinh ra.
Từ trong câu: deceit, kill, suspicion, once
George Eliot, Romola. Nguồn: Project Gutenberg #24020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus they conversed; and there was nobody to set before Elizabeth any extenuation of the absent one’s deceit.
Từ trong câu: deceit, thus, nobody, set, absent
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I am not deceived, there is one here who will aid us,--who will expose this deceit.
Từ trong câu: deceit, deceive, aid, expose
Bret Harte, Two Men of Sandy Bar: A Drama. Nguồn: Project Gutenberg #2570. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a whole network of deceit in the play.
Từ trong câu: deceit, whole, network, play
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241434 (bản sửa đổi 4629298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was now no longer time for disguise, deceit, or treachery; peace must be made, or Ava would be captured.
Từ trong câu: deceit, now, long, time, disguise, treachery, peace, make
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deceit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incapable of deceit | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deceit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deceit trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ deceit hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deceit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deceit: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.