E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deceit”

100 câu thật có từ deceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deceit nghĩa là lừa dối. deceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being fraudulent. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To them likewise we must owe deceit, and every other crime, which, without the help of reason, would neither have been thought of nor committed.

    Từ trong câu: deceit, likewise, owe, every, crime, help, reason, neither

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In faith he was sincere, and too honest to pretend a faith he had not, though honors and proud distinction waited to reward the deceit.

    Từ trong câu: deceit, faith, sincere, honest, pretend, though, honor, proud

    W. H. Sparks, The Memories of Fifty Years Containing Brief Biographical Notices of Distinguished Americans, and Anecdotes of Remarkable Men; Interspersed with Scenes and Incidents Occurring during a Long Life of Observation Chiefly Spent in the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #15872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is cautious and often suspicious; yet no man ever accused him of deceit or dishonesty either in word or deed.

    Từ trong câu: dishonesty, deceit, cautious, often, suspicious, man, ever, accuse

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deceit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • incapable of deceit40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deceit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deceit trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ deceit hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deceit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deceit: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.