Câu tiếng Anh có từ “deceit”
108 câu thật có từ deceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deceit nghĩa là lừa dối. deceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being fraudulent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deceit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Radicals claim that this deceit has been supported by religion, which "despicably encourages tyranny to assure princes their power comes from God".
Từ trong câu: deceit, radical, claim, support, religion, encourage, tyranny, assure
«Seth Radwell says that the two Enlightenments tell us how to heal US political polarization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324418 (bản sửa đổi 2811294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For Solon held that a man's reason was perverted by deceit as much as by violence, and by pleasure no less than by pain.
Từ trong câu: deceit, hold, reason, much, violence, pleasure, less, pain
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sheriffs' records of fines imposed and bailiffs' records of fines collected may be reviewed by a Justice of the Peace to examine for deceit.
Từ trong câu: deceit, sheriff, record, fine, impose, collect, review, justice
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Where consent was obtained by fraud, deceit, or trickery, then the consent is not valid.
Từ trong câu: fraud, deceit, consent, obtain, valid
«Canadian Criminal Law/Offences/Kidnapping and Unlawful Confinement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264828 (bản sửa đổi 4414568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Stapel did not deny that his deceit was driven by ambition.
Từ trong câu: ambition, deceit, deny, drive
«Experimental Design and Ethics», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng deceit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incapable of deceit | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deceit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deceit trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ deceit hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deceit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deceit: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.