E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deceit”

100 câu thật có từ deceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deceit nghĩa là lừa dối. deceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being fraudulent. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There was now no longer time for disguise, deceit, or treachery; peace must be made, or Ava would be captured.

    Từ trong câu: deceit, now, long, time, disguise, treachery, peace, make

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But deceit is never long successful, and we were at last ignominiously exposed.

    Từ trong câu: ignominiously, deceit, never, long, successful, last, expose

    Samuel Butler, Selections from Previous Works With Remarks on Romanes' Mental Evolution in Animals, and a Psalm of Montreal. Nguồn: Project Gutenberg #19610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deceit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • incapable of deceit40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deceit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deceit trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ deceit hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deceit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deceit: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.