Câu tiếng Anh có từ “cv”
58 câu thật có từ cv hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cv nghĩa là một bản tóm tắt về lịch sử học tập và công việc của bạn. cv là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being five more than one hundred. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cv
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
CVS happens more often in children, but it can occur at any age.
Từ trong câu: cv, happen, often, child, occur, age
«Migraine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168333 (bản sửa đổi 10961868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you have cvs installed, you can download asdf with the following commands.
Nếu bạn đã cài đặt cvs, bạn có thể tải xuống asdf bằng các lệnh sau.
Từ trong câu: cv, install, download, follow, command
«Common Lisp/External libraries/ASDF/Installing ASDF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135551 (bản sửa đổi 3230624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
CVS injuries can be prevented by taking frequent breaks form looking at a computer screen.
Từ trong câu: cv, injury, prevent, take, frequent, break, form, look
«The Computer Revolution/Computer Related Injuries and Ergonomics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270155 (bản sửa đổi 2474579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Heat can be added to the CV in the form of radiation or a surface heater.
Từ trong câu: cv, heat, add, form, radiation, surface, heater
«Fluid Mechanics for Mechanical Engineers/Transport Equations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208121 (bản sửa đổi 2707178). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Of course you can design your own CV by hand.
Từ trong câu: cv, course, design, hand
«LaTeX/Curriculum Vitae», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281912 (bản sửa đổi 4445787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That could look good on your CV in the future.
Từ trong câu: cv, look, good, future
«Communication Skills Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386002 (bản sửa đổi 4413905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Syllables can be open (CV) or closed (CVC).
Từ trong câu: cv, syllable, open, close
«Ancient Egyptian vocalization project/General principles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89158 (bản sửa đổi 1814378). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Work done cannot be properly cited in CV.
Từ trong câu: cv, work, can, properly, cite
«Why academics do and do not participate on wikis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103134 (bản sửa đổi 1510164). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, kun'yomi can have one or multiple syllables, and those syllables are usually a CV structure, like the examples given above.
Từ trong câu: cv, however, multiple, syllable, usually, structure, like, example
«Yamato kotoba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=600466 (bản sửa đổi 8539343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cv
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cefr cv | 15 lần |
| cv charlton | 6 lần |
| cv repository | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cv
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cv trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ cv hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cv xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cv gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cv?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cv: can và could (9 câu), Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.