Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cv”

58 câu thật có từ cv hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cv nghĩa là một bản tóm tắt về lịch sử học tập và công việc của bạn. cv là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being five more than one hundred. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cv

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I called it "CurrentWonder" since it would hold all the projects imported from CVS.

    Từ trong câu: cv, call, since, hold, project, import

    «WebObjects/Direct-To/Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76547 (bản sửa đổi 3313160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It came to pass sun the cv. ob. taken he had, they say.

    Từ trong câu: cv, come, pass, sun, take

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, First Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution 1879-1880, Government Printing Office 1881. Nguồn: Project Gutenberg #32938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During her time at CVS, she helped make the decision for the pharmacy to stop selling cigarettes and tobacco products.

    Từ trong câu: cv, time, help, make, decision, pharmacy, stop, sell

    «Helena Foulkes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1282682 (bản sửa đổi 10998285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cv

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cefr cv15 lần
cv charlton6 lần
cv repository6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cv

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cv trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ cv hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cv xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cv gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cv?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cv: can và could (9 câu), Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.