Câu tiếng Anh có từ “crystallization”
73 câu thật có từ crystallization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crystallization nghĩa là sự kết tinh. crystallization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the formation of crystals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crystallization
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The author has formed several salts of the base, all of a crystalline nature, and containing water of crystallization.
Từ trong câu: crystallization, author, form, several, salt, base, nature, contain
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a recent scientific writer has said: "Crystallization, as we are to learn now, is not a mere mechanical grouping of dead atoms.
Từ trong câu: crystallization, recent, scientific, writer, learn, now, mere, mechanical
William Walker Atkinson, A Series of Lessons in Gnani Yoga: The Yoga of Wisdom. Nguồn: Project Gutenberg #13407. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Charcoal is pure carbon in the uncrystallized state, which the magic of crystallization has transformed into the symbol of all that is brilliant and beautiful.
Than củi là carbon nguyên chất ở trạng thái không kết tinh, mà sự kỳ diệu của sự kết tinh đã biến thành biểu tượng của tất cả những gì rực rỡ và đẹp đẽ.
Từ trong câu: crystallization, pure, carbon, state, magic, transform, symbol, brilliant
A., active 1894-1902 Anderson, How to Do Chemical Tricks Containing Over One Hundred Highly Amusing and Instructive Tricks With Chemicals. Nguồn: Project Gutenberg #50100. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Contains crystal data and the crystallization conditions, which have been compiled from literature.
Từ trong câu: crystal, compile, crystallization, contain, data, condition, literature
«Chemical Information Sources/SIRCh/Chemistry Databases on the Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244189 (bản sửa đổi 4640638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In his observation of the phenomena of crystallization, he has noticed that the growth of an edge is often due to reproduction.
Từ trong câu: phenomenon, observation, reproduction, edge, crystallization, growth, notice, often
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet experiments in crystallization have demonstrated the existence of mobility even in solid bodies, in an unimaginable degree.
Từ trong câu: demonstrate, existence, mobility, unimaginable, body, experiment, degree, crystallization
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystallization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystallization trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ crystallization hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crystallization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystallization gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystallization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystallization: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.