Câu tiếng Anh có từ “crystallization”
73 câu thật có từ crystallization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crystallization nghĩa là sự kết tinh. crystallization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the formation of crystals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crystallization
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The insoluble barium and radium sulphates, after being converted into chlorides or bromides, are separated by repeated fractional crystallization.
Từ trong câu: crystallization, radium, convert, chloride, separate, repeat
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Schleiden and Schwann were incorrect on their theory of "cell formation through crystallization", which was refuted by Virchow and other scientists.
Từ trong câu: crystallization, incorrect, theory, cell, formation, refute, scientist
«Cell biology/What is Cell Biology?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247807 (bản sửa đổi 2246528). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The result, of thus freeing the molasses from the salts is that a large part of the remaining sugar can now be extracted by crystallization.
Từ trong câu: crystallization, result, thus, free, salt, large, part, remain
Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystallization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystallization trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ crystallization hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crystallization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystallization gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystallization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystallization: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.