Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crocodile”

143 câu thật có từ crocodile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crocodile nghĩa là cá sấu. crocodile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: large voracious aquatic reptile having a long snout with massive jaws and sharp teeth and a body covered with bony plates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crocodile

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The biggest dangerous associated with crocodile hunting, would be if the crocodile found them first.

    Từ trong câu: crocodile, big, dangerous, associate, hunt, find, first

    «US History/Indian Tribes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149254 (bản sửa đổi 2615720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sarcosuchus was one of the largest giant crocodiles that ever lived.

    Từ trong câu: crocodile, large, giant, ever, live

    «Sarcosuchus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279868 (bản sửa đổi 10164338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This species is one of the most critically endangered crocodiles.

    Từ trong câu: crocodile, species, critically, endanger

    «Orinoco crocodile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785091 (bản sửa đổi 10940784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the smallest extant (living) specie of crocodile.

    Từ trong câu: crocodile, extant, small, live

    «Dwarf crocodile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784640 (bản sửa đổi 10251568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • According to Pliny, crocodiles as long as eighteen cubits have been found; while the largest in Cuba do not exceed eight feet.

    Từ trong câu: crocodile, accord, long, eighteen, find, large, exceed, eight

    Pietro Martire d' Anghiera, De Orbe Novo, Volume 1 (of 2) The Eight Decades of Peter Martyr D'Anghera. Nguồn: Project Gutenberg #12425. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of these the most remarkable are the plesiosaurus, the megalosaurus, the iguanodon, and the crocodile of Maestricht, all belonging to extinct species.

    Từ trong câu: crocodile, remarkable, belong, extinct, species

    Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The priests kept crocodiles in tanks in the temple grounds; they ornamented them with jewels and fed them with the choicest food.

    Từ trong câu: crocodile, priest, keep, tank, temple, ground, jewel, feed

    Frank H. Stauffer, The Queer, the Quaint and the Quizzical: A Cabinet for the Curious. Nguồn: Project Gutenberg #41762. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then they got the strangest surprise of the Night of Nights; for it was no crocodile that was coming to their aid.

    Từ trong câu: aid, surprise, get, strange, night, crocodile, come

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crocodile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
saltwater crocodile28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crocodile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crocodile trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ crocodile hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crocodile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crocodile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crocodile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crocodile: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.