Câu tiếng Anh có từ “crocodile”
143 câu thật có từ crocodile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crocodile nghĩa là cá sấu. crocodile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: large voracious aquatic reptile having a long snout with massive jaws and sharp teeth and a body covered with bony plates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crocodile
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For example, the sex of crocodiles is determined by the prevailing temperature.
Từ trong câu: crocodile, example, sex, determine, prevail, temperature
«Polyphenism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391792 (bản sửa đổi 10940168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When crocodiles were brought to Rome to be exhibited, they were attended by some of the Tentyritæ.
Từ trong câu: crocodile, bring, exhibit, attend
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is also done by modern birds and crocodiles.
Từ trong câu: crocodile, modern, bird
«Scelidosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69993 (bản sửa đổi 10893303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Like the young elephant whose trunk was being stretched by the crocodile, he said: "You are hurting me!"
Từ trong câu: hurt, crocodile, elephant, stretch, trunk, like, young
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I find it very curious to see my own infant face, looking up at me from the Crocodile stories; and to be reminded by it of my old acquaintance Brooks of Sheffield.
Từ trong câu: infant, crocodile, find, curious, see, face, look, up
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crocodile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saltwater crocodile | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crocodile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crocodile trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ crocodile hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crocodile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crocodile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crocodile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crocodile: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.