Câu tiếng Anh có từ “crocodile”
138 câu thật có từ crocodile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crocodile nghĩa là cá sấu. crocodile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: large voracious aquatic reptile having a long snout with massive jaws and sharp teeth and a body covered with bony plates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crocodile
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is the smallest extant (living) specie of crocodile.
Từ trong câu: crocodile, extant, small, live
«Dwarf crocodile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784640 (bản sửa đổi 10251568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mrs. James, said learned counsel for the petitioner, had "been guilty of behaviour at which a crocodile would tremble and blush."
Từ trong câu: crocodile, blush, behaviour, mr, learn, counsel, guilty, behavior
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At this Ryder shed some crocodile tears; and very soon, by her blandishments, obtained forgiveness.
Từ trong câu: blandishment, shed, crocodile, tear, soon, obtain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When hunting of crocodiles was permitted, the saltwater species was on the brink of extinction.
Từ trong câu: brink, hunt, crocodile, permit, species, extinction
«HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As we can see, the motor changes its speed proportionally to the distance between the two crocodile clips.
Từ trong câu: proportionally, see, motor, change, speed, distance, crocodile, clip
«Circuit Idea/Walking along the Resistive Film», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152291 (bản sửa đổi 4648095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng crocodile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saltwater crocodile | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crocodile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crocodile trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ crocodile hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crocodile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crocodile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crocodile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crocodile: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.