Câu tiếng Anh có từ “crocodile”
141 câu thật có từ crocodile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crocodile nghĩa là cá sấu. crocodile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: large voracious aquatic reptile having a long snout with massive jaws and sharp teeth and a body covered with bony plates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crocodile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Experts suggest that as it is winter, the crocodile would be generally inactive at night.
Từ trong câu: crocodile, expert, suggest, winter, generally, night
«Drunken man is surprised crocodile bit him», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=195457 (bản sửa đổi 4816911). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is the wisdom of crocodiles, that shed tears when they would devour.
Từ trong câu: crocodile, shed, wisdom, tear
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As far as quantity is concerned, to eat a crocodile would be more than to eat an ox.
Từ trong câu: crocodile, far, quantity, concern, eat, ox
Various, Notes and Queries, Number 68, February 15, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22639. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. James, said learned counsel for the petitioner, had "been guilty of behaviour at which a crocodile would tremble and blush."
Từ trong câu: crocodile, blush, behaviour, mr, learn, counsel, guilty, behavior
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crocodile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saltwater crocodile | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crocodile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crocodile trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ crocodile hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crocodile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crocodile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crocodile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crocodile: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.