Câu tiếng Anh có từ “crocodile”
143 câu thật có từ crocodile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crocodile nghĩa là cá sấu. crocodile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: large voracious aquatic reptile having a long snout with massive jaws and sharp teeth and a body covered with bony plates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crocodile
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When we entered the Blue Stream, I could smell the crocodiles six hundred paces off, before I had seen them.
Từ trong câu: crocodile, enter, blue, stream, smell, six, hundred, pace
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She saw crocodiles, about which Mr. Thomson had told her, lazily slide off the sandbanks into the muddy waters of the river.
Từ trong câu: crocodile, muddy, saw, mr, tell, slide, off, water
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I came suddenly upon Isis and Osiris; I had done a deed, they said, which the ibis and the crocodile trembled at.
Từ trong câu: crocodile, come, suddenly, deed, tremble
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Letters had already assured them of Mariquita's safety, and they wept crocodile tears of joy as they clasped her once more in their arms.
Những lá thư đã đảm bảo với họ về sự an toàn của Mariquita, và họ đã khóc những giọt nước mắt cá sấu vui sướng khi ôm chặt cô ấy một lần nữa trong vòng tay.
Từ trong câu: crocodile, letter, already, assure, safety, tear, joy, once
Arthur Griffiths, The Thin Red Line; and Blue Blood. Nguồn: Project Gutenberg #17434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had seen the crocodile pass by without noticing anything peculiar about it, but by and by he remembered that it had not been ticking.
Từ trong câu: peculiar, see, crocodile, pass, notice, anything, remember
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crocodile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saltwater crocodile | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crocodile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crocodile trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ crocodile hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crocodile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crocodile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crocodile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crocodile: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.