Câu tiếng Anh có từ “creepy”
55 câu thật có từ creepy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: creepy nghĩa là rùng rợn. creepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: annoying and unpleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ creepy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"Doesn't that house look creepy, through the trees, with the moonlight on it?
Từ trong câu: creepy, house, look, tree, moonlight
Jane L. Stewart, The Camp Fire Girls on the Farm; Or, Bessie King's New Chum. Nguồn: Project Gutenberg #15726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don't believe I like this room, it's so big and creepy.
Từ trong câu: creepy, believe, like, room, big
Gertrude Knevels, The Wonderful Bed. Nguồn: Project Gutenberg #11116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Actually go meet the person, and not in a creepy, sulking way, but directly, and politely.
Từ trong câu: creepy, actually, go, meet, person, way, directly, politely
«Guide to Social Activity/Losing fear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22168 (bản sửa đổi 2053614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It always is sort of creepy to call somebody you’re sure is right there and not hear a sound.
Từ trong câu: creepy, always, sort, call, somebody, sure, right, hear
Clarence Budington Kelland, Mark Tidd: His Adventures and Strategies. Nguồn: Project Gutenberg #57165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it made us turn cold and creepy just to think of it, and we said we wouldn’t budge.
Từ trong câu: creepy, turn, make, cold, think
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t know whether I passed in it or not and I have a creepy, crawly presentiment that I didn’t.
Từ trong câu: creepy, know, whether, pass
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were terribly scared and... and it's creepy being in an empty, strange house where you haven't any right to be.”
Từ trong câu: creepy, terribly, scare, empty, strange, house, right
Coningsby Dawson, The Little House. Nguồn: Project Gutenberg #50274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We talked the murder and the ghost over and over again, and got so creepy and crawly we couldn't get sleepy nohow and noway.
Chúng tôi đã nói đi nói lại về vụ giết người và hồn ma, và trở nên rùng rợn và bò lổm ngổm đến mức dù thế nào đi nữa, chúng tôi không thể buồn ngủ được.
Từ trong câu: creepy, talk, murder, ghost, again, get, sleepy
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng creepy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| creepy crawly | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ creepy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creepy trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ creepy hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ creepy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creepy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creepy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creepy: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.