Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “creepy”

55 câu thật có từ creepy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creepy nghĩa là rùng rợn. creepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: annoying and unpleasant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ creepy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The atmosphere is mysterious and creepy, and the moment of "scent of magnolias" being replaced by "smell of burning flesh" is a twisting point.

    Bầu không khí huyền bí và rùng rợn, và khoảnh khắc "mùi mộc lan" được thay thế bằng "mùi thịt cháy" là một bước ngoặt.

    Từ trong câu: creepy, atmosphere, mysterious, moment, scent, replace, smell, burn

    «Literary Criticism/Comparison Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93372 (bản sửa đổi 4091238). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As I gaze on this creepy paragon of modern low-intensity warfare, my nerves are jangled by a sudden staccato outburst of automatic weapons fire, somewhere in the woods to my right.

    Từ trong câu: creepy, staccato, gaze, modern, low, intensity, nerve, sudden

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng creepy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
creepy crawly30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creepy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creepy trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ creepy hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creepy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creepy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creepy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creepy: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.