Câu tiếng Anh có từ “creepy”
55 câu thật có từ creepy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: creepy nghĩa là rùng rợn. creepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: annoying and unpleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ creepy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The blue Creepy can take more damage, but it must touch you in order to attack.
Từ trong câu: creepy, blue, take, damage, touch, order, attack
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Dark World Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427668 (bản sửa đổi 3884528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Excessive eye contact can appear creepy.
Từ trong câu: creepy, excessive, eye, contact, appear
«Autistic Survival Guide/Sexual and Romantic Relationships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120687 (bản sửa đổi 4654775). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We talked the murder and the ghost over and over again, and got so creepy and crawly we couldn't get sleepy nohow and noway.
Chúng tôi đã nói đi nói lại về vụ giết người và hồn ma, và trở nên rùng rợn và bò lổm ngổm đến mức dù thế nào đi nữa, chúng tôi không thể buồn ngủ được.
Từ trong câu: creepy, talk, murder, ghost, again, get, sleepy
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Out on the lake I could hear the voice now calling help, and it sounded creepy, like a person trying to call while he's gargling.
Từ trong câu: creepy, out, lake, hear, voice, now, call, help
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Adventures in Camp. Nguồn: Project Gutenberg #10316. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have a queer, creepy, crawly feeling—you can call it a presentiment, if you like—that ‘Patty’s Place’ and I are going to be better acquainted yet.”
Từ trong câu: creepy, queer, feel, call, like, place, go, better
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng creepy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| creepy crawly | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ creepy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creepy trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ creepy hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ creepy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creepy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creepy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creepy: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.