Câu tiếng Anh có từ “creepy”
55 câu thật có từ creepy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: creepy nghĩa là rùng rợn. creepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: annoying and unpleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ creepy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Yet there is the creepy feeling that some one is always watching you.
Từ trong câu: creepy, feel, always, watch
Harold Barclay, A Doctor in France, 1917-1919: The Diary of Harold Barclay. Nguồn: Project Gutenberg #60343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no known historical origin for the name "Creepy Crawly Formation".
Từ trong câu: creepy, know, historical, origin, name, formation
«Named Chess Openings/Creepy Crawly Formation: Classical Defense», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482686 (bản sửa đổi 4637758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was something creepy about it, the steady gaze of this murdered man, and it affected me strangely.
Từ trong câu: steady, creepy, strangely, something, gaze, murder, man, affect
Percy Keese Fitzhugh, Tom Slade in the north woods. Nguồn: Project Gutenberg #72204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng creepy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| creepy crawly | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ creepy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creepy trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ creepy hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ creepy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creepy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creepy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creepy: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.