Từ điển Anh - Việt & Học liệu CEFR
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “creativity”

197 câu thật có từ creativity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creativity nghĩa là sự sáng tạo. creativity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ability to create. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Chauhan and Chaunhan suggest that Introverts are best suited for roles in which nurturing, creativity and discipline are highly valued and desired.

    Từ trong câu: creativity, suggest, best, suit, role, discipline, highly, value

    «Motivation and emotion/Book/2014/Introversion and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168164 (bản sửa đổi 2722356). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His inner peace, the one which fed his creativity, soon was overtaken by the unbridled ego which was Miles Foster's inner self.

    Từ trong câu: creativity, ego, inner, peace, feed, soon, mile, self

    Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Creativity was valued in human endeavors and decision-making; however, there was little research on which factors and traits were most related to creativity.

    Từ trong câu: creativity, value, human, endeavor, decision, make, however, little

    «OToPS/Measures/Creative Adjective Checklist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227867 (bản sửa đổi 1859851). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is this creativity which is ultimately shown to mature, through Angst and insight, into a firm and noble ethical purpose, namely, self-realization.

    Chính sự sáng tạo này cuối cùng đã được thể hiện để trưởng thành, thông qua nỗi lo lắng và sự sáng suốt, thành mục đích đạo đức vững chắc và cao quý, cụ thể là sự tự nhận thức.

    Từ trong câu: angst, creativity, ultimately, show, mature, insight, firm, noble

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250084 (bản sửa đổi 4621241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Out of this fusion of technical musicianship and folk creativity emerged a new, vigorous music which became known as jazz.

    Từ trong câu: fusion, out, technical, folk, creativity, emerge, new, vigorous

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nowadays, the term "wizard" is also used for someone whose accomplishments are due to unusual skill or creativity.

    Từ trong câu: wizard, accomplishment, nowadays, term, use, someone, due, unusual

    «Wizard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99968 (bản sửa đổi 10205088). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng creativity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • computational creativity17 lần
  • nonkilling creativity13 lần
  • stimulates creativity7 lần
  • enhance creativity15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creativity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creativity trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ creativity hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creativity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creativity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creativity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creativity: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.