Câu tiếng Anh có từ “creativity”
197 câu thật có từ creativity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: creativity nghĩa là sự sáng tạo. creativity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ability to create. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ creativity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It may confer a heightened sense of creativity and power.
Từ trong câu: heighten, sense, creativity, power
«Hypomania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035598 (bản sửa đổi 9299915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Goals that are too specific may inhibit creativity and innovation.
Từ trong câu: inhibit, goal, specific, creativity, innovation
«Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Therefore emotions may be an important part of creativity and can be willingly induced at times when creativity is needed.
Từ trong câu: willingly, therefore, emotion, important, part, creativity, induce, time
«Motivation and emotion/Book/2014/Creativity and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164652 (bản sửa đổi 2186017). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Additionally, it was claimed that mindfulness might be utilised to encourage deliberate daydreaming to boost learning creativity.
Từ trong câu: daydream, additionally, claim, utilise, encourage, deliberate, boost, learn
«Motivation and emotion/Book/2022/Mindfulness and creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279845 (bản sửa đổi 2722077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng creativity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| computational creativity | 17 lần |
| nonkilling creativity | 13 lần |
| stimulates creativity | 7 lần |
| enhance creativity | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ creativity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creativity trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ creativity hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ creativity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creativity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creativity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creativity: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.