Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “creativity”

197 câu thật có từ creativity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creativity nghĩa là sự sáng tạo. creativity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ability to create. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In other words, companies can still use creativity and create value, but should not constantly create more and more new products.

    Từ trong câu: creativity, word, company, still, use, create, value, constantly

    «Circular economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239700 (bản sửa đổi 11005980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Your cover letter should show enthusiasm, creativity, commitment, and other characteristics that employers value but cannot be communicated easily in your résumé.

    Từ trong câu: creativity, cover, letter, show, enthusiasm, commitment, characteristic, employer

    «Professional and Technical Writing/Career», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172430 (bản sửa đổi 4585877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is the stage when your creativity should shine.

    Từ trong câu: shine, creativity, stage

    «Video editing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92960 (bản sửa đổi 2719851). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A classroom should provide spaces and materials that foster creativity for children playing or working alone or in groups.

    Từ trong câu: foster, creativity, classroom, provide, space, material, child, play

    «Learning theories in practice/Jerome Bruner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107179 (bản sửa đổi 1286597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Teachers, students and parents would agree that creativity should be rewarded.

    Từ trong câu: reward, teacher, student, parent, agree, creativity

    «PsycholARTSical: Psyched about the arts/Assessing and Evaluating Creativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154784 (bản sửa đổi 3825581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng creativity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • computational creativity17 lần
  • nonkilling creativity13 lần
  • stimulates creativity7 lần
  • enhance creativity15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creativity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creativity trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ creativity hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creativity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creativity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creativity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creativity: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.