Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “creativity”
197 câu thật có từ creativity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: creativity nghĩa là sự sáng tạo. creativity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ability to create. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ creativity
Their education must provide the knowledge and nurture the creativity that will allow our entire nation to thrive in the new economy.
Từ trong câu: creativity, education, provide, knowledge, allow, entire, nation, new
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will often structure our discussions of creativity in systems-level AIs by considering the requisite capabilities outlined in our cognitive architectures reading.
Từ trong câu: creativity, often, structure, discussion, system, level, consider, capability
«Computational Creativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455469 (bản sửa đổi 4390057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will mean improving our own capacity to innovate as well as the creativity of the systems we are embedded in.
Từ trong câu: innovate, mean, improve, capacity, well, creativity, system, embed
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once characterized by applied science, engineering education will be characterized by applied creativity.
Từ trong câu: characterize, once, apply, science, engineer, education, creativity
«Engineering Education in 2050/Engineering as Applied Creativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463161 (bản sửa đổi 4393145). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Conflicts among group members will greatly discourage creativity (toward the task) and productivity.
Từ trong câu: discourage, conflict, among, group, member, greatly, creativity, toward
«Unleashing Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250837 (bản sửa đổi 2787789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This approach will integrate AI as an enabler rather than a substitute for human interaction and creativity.
Từ trong câu: enabler, approach, integrate, rather, substitute, human, interaction, creativity
«The University of 2050/Personalizing Curricula», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463158 (bản sửa đổi 4392789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng creativity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- computational creativity17 lần
- nonkilling creativity13 lần
- stimulates creativity7 lần
- enhance creativity15 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ creativity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creativity trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ creativity hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ creativity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creativity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creativity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creativity: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.