Câu tiếng Anh có từ “craftsman”
95 câu thật có từ craftsman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: craftsman nghĩa là thợ thủ công. craftsman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a professional whose work is consistently of high quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ craftsman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The good craftsman will follow the pattern--perfect his work, make it express the best in himself!”
Từ trong câu: craftsman, good, follow, pattern, perfect, work, make, express
Meredith Nicholson, The Poet. Nguồn: Project Gutenberg #62821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Hueffer is an accomplished craftsman in many literary fields, he writes with authority, though too often in a superlative key.
Từ trong câu: craftsman, mr, accomplish, many, literary, field, write, authority
James Huneker, Unicorns. Nguồn: Project Gutenberg #39116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I know, too, that, to a partial extent, the black man, in the Southern States, is a craftsman, especially in the cities.
Từ trong câu: craftsman, know, partial, extent, black, man, southern, state
James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Craftsman at these towns began working in silver, gold, and bronze, and already some sea trade seems to have been taking place.
Từ trong câu: craftsman, town, begin, work, silver, gold, bronze, already
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Minoans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274135 (bản sửa đổi 4049766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But for all that, a figure stands out before the rest, both by his power as a craftsman and the weight and strength of his individual characteristics.
Từ trong câu: craftsman, figure, stand, out, rest, power, weight, strength
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng craftsman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| craftsman truck | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ craftsman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ craftsman trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ craftsman hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ craftsman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ craftsman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ craftsman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ craftsman: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.