Câu tiếng Anh có từ “craftsman”
95 câu thật có từ craftsman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: craftsman nghĩa là thợ thủ công. craftsman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a professional whose work is consistently of high quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ craftsman
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If the craftsman means business, he should remember that the initial cost of a kiln is often in inverse ratio to its upkeep.
Từ trong câu: craftsman, mean, business, remember, initial, cost, often, ratio
George James Cox, Pottery, for Artists, Craftsmen & Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #38248. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
STRANGER: In all and every art, what the craftsman ought to say in answer to any question is written down in a popular form, and he who likes may learn.
Từ trong câu: craftsman, stranger, every, art, ought, answer, question, write
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is what we should expect of every master-craftsman, yet we fear that the deed is uncommon enough.
Từ trong câu: uncommon, craftsman, expect, every, master, fear, deed, enough
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng craftsman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| craftsman truck | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ craftsman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ craftsman trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ craftsman hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ craftsman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ craftsman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ craftsman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ craftsman: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.