Câu tiếng Anh có từ “craftsman”
95 câu thật có từ craftsman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: craftsman nghĩa là thợ thủ công. craftsman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a professional whose work is consistently of high quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ craftsman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
So we cannot say that Homer was not as deliberate a craftsman in words as Milton himself.
Từ trong câu: craftsman, can, deliberate, word, himself
Lascelles Abercrombie, The Epic An Essay. Nguồn: Project Gutenberg #10716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By and by, I found that I could be of no further use to this master craftsman.
Từ trong câu: craftsman, find, further, use, master
Theodore Winthrop, John Brent. Nguồn: Project Gutenberg #73738. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Masters who could not fully utilize the skills of such a craftsman rented their property to their neighbors.
Từ trong câu: craftsman, master, fully, utilize, skill, rent, property, neighbor
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He could not become a shopkeeper or craftsman or a free agricultural laborer, for none of these callings existed.
Từ trong câu: shopkeeper, craftsman, become, free, agricultural, laborer, none, exist
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Great Epochs in American History, Volume 2 The Planting of the First Colonies: 1562: 1733. Nguồn: Project Gutenberg #16038. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No inhabitant of the city who had not enrolled himself as a craftsman in one of the guilds could exercise any function of burghership.
Từ trong câu: enroll, enrol, craftsman, inhabitant, city, himself, exercise, function
John Addington Symonds, Sketches and Studies in Italy and Greece, Complete Series I, II, and III. Nguồn: Project Gutenberg #18893. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We can go for our furniture to the individual craftsman and not the commercial firm.
Từ trong câu: firm, furniture, commercial, craftsman, go, individual
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng craftsman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| craftsman truck | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ craftsman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ craftsman trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ craftsman hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ craftsman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ craftsman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ craftsman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ craftsman: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.