Câu tiếng Anh có từ “craftsman”
95 câu thật có từ craftsman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: craftsman nghĩa là thợ thủ công. craftsman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a professional whose work is consistently of high quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ craftsman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The good craftsman will follow the pattern--perfect his work, make it express the best in himself!”
Từ trong câu: craftsman, good, follow, pattern, perfect, work, make, express
Meredith Nicholson, The Poet. Nguồn: Project Gutenberg #62821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When making a paddle, the craftsman will be trading strength for weight, and this is a delicate balance to strike.
Từ trong câu: craftsman, make, paddle, trade, strength, weight, delicate, balance
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Canoe Building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177579 (bản sửa đổi 3251035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the assembly meets to elect a physician or a shipwright or any other craftsman, will the rhetorician be taken into counsel?
Từ trong câu: craftsman, assembly, meet, elect, physician, take, counsel
428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The labourer will leave his fields, the merchant his shop, and the craftsman his atelier to make one of an audience in the arena.
Từ trong câu: craftsman, labourer, leave, field, merchant, shop, make, audience
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the end, you won’t just understand the mechanics of these digital marvels; you will be the craftsman behind their creation.
Từ trong câu: marvel, craftsman, end, understand, mechanic, digital, behind, creation
«Chatbots For Social Change/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462931 (bản sửa đổi 4659677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng craftsman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| craftsman truck | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ craftsman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ craftsman trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ craftsman hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ craftsman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ craftsman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ craftsman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ craftsman: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.