Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “craftsman”

95 câu thật có từ craftsman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: craftsman nghĩa là thợ thủ công. craftsman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a professional whose work is consistently of high quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ craftsman

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • W. Sherman Potts is a competent and scholarly craftsman, who has established a summer school in miniature painting in Connecticut.

    Từ trong câu: craftsman, competent, scholarly, establish, summer, school, miniature, paint

    Elizabeth Lounsbery, The Mentor: American Miniature Painters, January 15, 1917, Serial No. 123. Nguồn: Project Gutenberg #44321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A more cunning craftsman than myself has told us that the less we track human life the more cheerily we shall speak of it.

    Từ trong câu: craftsman, myself, tell, less, track, human, life, speak

    Charles Lever, Tony Butler. Nguồn: Project Gutenberg #33604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tentative attribution of the instrument has been made to the earlier Emanuel, chiefly on the basis of his recognized position as an outstanding craftsman.

    Từ trong câu: outstanding, craftsman, instrument, make, early, basis, recognize, position

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lastly, as the complement of these lapses on the part of the craftsman, there has been a gradual decadence in the taste of the public.

    Từ trong câu: lapse, craftsman, gradual, lastly, complement, part, taste, public

    Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng craftsman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
craftsman truck19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ craftsman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ craftsman trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ craftsman hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ craftsman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ craftsman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ craftsman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ craftsman: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.