Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corporate”

165 câu thật có từ corporate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corporate nghĩa là công ty. corporate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or belonging to a corporation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corporate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • What they found supports the use of blended learning in the corporate world.

    Từ trong câu: corporate, find, support, use, blend, learn, world

    «Blended Learning in K-12/Why is Blended Learning Important?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44223 (bản sửa đổi 4521602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They later apologized, but it revealed the corporate mentality.

    Từ trong câu: corporate, late, apologize, reveal

    «An interview with Paul Campbell, founder of Amazing Radio UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147420 (bản sửa đổi 4813316). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • So if a sheriff was popularly elected, as in London, he chose jurors who favored individual and corporate liberty.

    Từ trong câu: corporate, sheriff, elect, choose, juror, favor, individual, liberty

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He left Rohr to return to the practice of law, engaging in corporate and general legal work in San Diego County.

    Từ trong câu: corporate, leave, return, practice, law, engage, general, legal

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You all know his type of churchmanship, and yet, for the sake of others he placed candles on his altar for the corporate communion.

    Từ trong câu: corporate, know, type, sake, other, place, candle, altar

    Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also excelled in the new game of corporate takeovers.

    Từ trong câu: takeover, excel, new, game, corporate

    Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng corporate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corporate governance90 lần
corporate psychopaths22 lần
corporate executives17 lần
corporate sponsorship14 lần
corporate entities20 lần
corporate sponsored13 lần
corporate tax46 lần
corporate psychopath8 lần
corporate sponsors9 lần
corporate strategy27 lần
attracting corporate15 lần
corporate headquarters27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corporate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corporate trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ corporate hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corporate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corporate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corporate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corporate: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.