Câu tiếng Anh có từ “corporate”
165 câu thật có từ corporate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corporate nghĩa là công ty. corporate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or belonging to a corporation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corporate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Let corporate management be unmasked and it would make State management hide its face with shame.
Từ trong câu: corporate, management, let, make, state, hide, face, shame
Massachusetts. General Court. Committee on Railways and Canals, Minority Report of the Committee on Railways in Relation to the Hoosac Tunnel and the Railroads Leading Thereto With a bill to incorporate the State Board of Trustees of the Hoosac Tunnel Railroad; also the speech delivered by Hon. E. P. Carpenter in the Senate of Massachusetts, June 3, 1873, in support of the same. Nguồn: Project Gutenberg #40514. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Memberships were doled out to persons who would be subservient to the wishes of the small group of capitalists representing the great corporate interests.
Từ trong câu: corporate, capitalist, membership, out, person, wish, small, group
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The purchase would be pending corporate and regulatory approval.
Từ trong câu: regulatory, purchase, corporate, approval
«Mercedes-Benz in Formula One», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1175243 (bản sửa đổi 10951298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng corporate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| corporate governance | 90 lần |
| corporate psychopaths | 22 lần |
| corporate executives | 17 lần |
| corporate sponsorship | 14 lần |
| corporate entities | 20 lần |
| corporate sponsored | 13 lần |
| corporate tax | 46 lần |
| corporate psychopath | 8 lần |
| corporate sponsors | 9 lần |
| corporate strategy | 27 lần |
| attracting corporate | 15 lần |
| corporate headquarters | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corporate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corporate trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ corporate hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corporate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corporate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corporate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corporate: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.