Câu tiếng Anh có từ “corporate”
165 câu thật có từ corporate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corporate nghĩa là công ty. corporate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or belonging to a corporation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corporate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Its religious orders will receive the same recognition as secular corporations, and their corporate property will be respected.
Từ trong câu: secular, corporate, religious, order, receive, recognition, corporation, property
Ambrose Coleman, The Friars in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #36438. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The purchase would be pending corporate and regulatory approval.
Từ trong câu: regulatory, purchase, corporate, approval
«Mercedes-Benz in Formula One», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1175243 (bản sửa đổi 10951298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This parable speaks in both individual and corporate settings.
Từ trong câu: parable, speak, individual, corporate, set
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180216 (bản sửa đổi 3807077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We were no longer dependent on the content of Rupert Murdoch or corporate TV stations, but could create and disseminate our own content.
Từ trong câu: disseminate, tv, long, dependent, content, corporate, station, create
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There are rising concerns over deepfakes, AI manipulation, and the splintering of the Web into national or corporate islands.
Từ trong câu: splinter, rise, concern, manipulation, web, national, corporate, island
«World Wide Web», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=905 (bản sửa đổi 10969901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng corporate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| corporate governance | 90 lần |
| corporate psychopaths | 22 lần |
| corporate executives | 17 lần |
| corporate sponsorship | 14 lần |
| corporate entities | 20 lần |
| corporate sponsored | 13 lần |
| corporate tax | 46 lần |
| corporate psychopath | 8 lần |
| corporate sponsors | 9 lần |
| corporate strategy | 27 lần |
| attracting corporate | 15 lần |
| corporate headquarters | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corporate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corporate trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ corporate hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corporate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corporate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corporate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corporate: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.