Câu tiếng Anh có từ “corporate”
165 câu thật có từ corporate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corporate nghĩa là công ty. corporate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or belonging to a corporation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corporate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
People may no longer see your blog as yours, but rather as a corporate tool.
Từ trong câu: corporate, people, long, see, blog, rather, tool
«Web 2.0 for Professional Use/Blogs and Blogging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=70160 (bản sửa đổi 2833870). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Monument.—This may be regarded as a corporate structure, although it answers no useful purpose.
Từ trong câu: corporate, monument, regard, structure, although, answer, useful, purpose
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Corporate taxes may be referred to as income tax or capital tax, depending on the nature of the tax.
Từ trong câu: corporate, tax, refer, income, capital, depend, nature
«Corporation tax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1040440 (bản sửa đổi 10750758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However complete the harmony between Church and State might be, the Church ought to have a corporate life of her own.
Từ trong câu: corporate, however, complete, harmony, church, state, ought, life
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This particular niche may be the single largest opportunity for sociologists in the corporate world.
Từ trong câu: niche, particular, single, large, opportunity, corporate, world
«Introduction to Sociology/Being a Sociologist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156661 (bản sửa đổi 4660590). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng corporate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| corporate governance | 90 lần |
| corporate psychopaths | 22 lần |
| corporate executives | 17 lần |
| corporate sponsorship | 14 lần |
| corporate entities | 20 lần |
| corporate sponsored | 13 lần |
| corporate tax | 46 lần |
| corporate psychopath | 8 lần |
| corporate sponsors | 9 lần |
| corporate strategy | 27 lần |
| attracting corporate | 15 lần |
| corporate headquarters | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corporate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corporate trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ corporate hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corporate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corporate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corporate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corporate: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.