Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corporate”

165 câu thật có từ corporate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corporate nghĩa là công ty. corporate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or belonging to a corporation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corporate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Some of them will be personal while others are corporate.

    Từ trong câu: corporate, personal, other

    «Systems Theory/Coordination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27153 (bản sửa đổi 2722917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, most corporate bonds will face some possibility of default.

    Từ trong câu: corporate, however, bond, face, possibility

    «Risks of Interest Rates and Default», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Its religious orders will receive the same recognition as secular corporations, and their corporate property will be respected.

    Từ trong câu: secular, corporate, religious, order, receive, recognition, corporation, property

    Ambrose Coleman, The Friars in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #36438. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng corporate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corporate governance90 lần
corporate psychopaths22 lần
corporate executives17 lần
corporate sponsorship14 lần
corporate entities20 lần
corporate sponsored13 lần
corporate tax46 lần
corporate psychopath8 lần
corporate sponsors9 lần
corporate strategy27 lần
attracting corporate15 lần
corporate headquarters27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corporate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corporate trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ corporate hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corporate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corporate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corporate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corporate: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.