Câu tiếng Anh có từ “contradict”
214 câu thật có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contradict nghĩa là mâu thuẫn. contradict là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in contradiction with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contradict
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
How can he who speaks contradict him who speaks not?
Từ trong câu: contradict, speak
428? BCE-348? BCE Plato, Euthydemus. Nguồn: Project Gutenberg #1598. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why drag about this monstrous corpse of your memory, lest you contradict somewhat you have stated in this or that public place?
Từ trong câu: contradict, corpse, drag, memory, lest, somewhat, state, public
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How can a system of education flourish that begins by so monstrous a falsehood, which the sense of hearing suffices to contradict?
Từ trong câu: contradict, system, education, flourish, begin, sense, hear, suffice
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How contradict those bold ones whom the chances of their enterprise had borne over that invisible face of the disc, which no human eye until then had ever seen?
Từ trong câu: contradict, bold, one, chance, enterprise, invisible, face, disc
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How could she, since I had not come back before night to contradict, even as a simple form, such an idea?
Từ trong câu: form, contradict, since, come, back, night, even, simple
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“How happens it,” said Sir Robert, in a social hour, “that nobody will beat me at billiards, or contradict me, but Dr. Monsey?”
Từ trong câu: billiards, happen, sir, social, hour, nobody, beat, contradict
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contradict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flatly contradict | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradict trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contradict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradict: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.