Câu tiếng Anh có từ “continuity”
143 câu thật có từ continuity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: continuity nghĩa là sự liên tục. continuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: uninterrupted connection or union. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ continuity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We can now use what we know about continuity to construct rational powers of positive real numbers.
Từ trong câu: continuity, now, use, know, construct, rational, power, positive
«Real Analysis/Exponential Function», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155293 (bản sửa đổi 4445128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Better still, where terms are lacking in the organic series he does not hesitate to suppose them to re-establish continuity.
Từ trong câu: continuity, better, still, term, lack, organic, series, hesitate
Lucien Lévy-Bruhl, The Philosophy of Auguste Comte. Nguồn: Project Gutenberg #56517. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were varying episodes, incidents, which however did not break into the continuity of a life that seemed a half-waking dream.
Từ trong câu: continuity, vary, episode, incident, however, break, life, seem
Faith Baldwin, Mavis of Green Hill. Nguồn: Project Gutenberg #37710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He who has thought, feeling, expression, imagination, action, character, and continuity, all in the largest amount and highest degree, is the greatest poet.
Từ trong câu: continuity, think, feel, expression, imagination, action, character, large
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus far the movement has been almost entirely productive of leaders only; there is no rank and file to give it strength and continuity.
Từ trong câu: continuity, thus, far, movement, almost, entirely, productive, leader
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng continuity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuity trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ continuity hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ continuity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuity: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.