Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “continuity”
143 câu thật có từ continuity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: continuity nghĩa là sự liên tục. continuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: uninterrupted connection or union. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ continuity
In ordinary circumstances, a casting thus obtained took the form of a shell without any break of continuity.
Từ trong câu: continuity, ordinary, circumstance, cast, thus, obtain, take, form
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the arrangement of these successive ideas and paragraphs, the third element in the form is illustrated--continuity of thought.
Từ trong câu: continuity, arrangement, successive, idea, paragraph, third, element, form
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has kept historic continuity with the past: it has disciplined life and raised the standard of morality and united the nations of the world.
Từ trong câu: continuity, keep, historic, past, discipline, life, raise, standard
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng continuity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuity trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ continuity hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ continuity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuity: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.