Câu tiếng Anh có từ “continuity”
151 câu thật có từ continuity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: continuity nghĩa là sự liên tục. continuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: uninterrupted connection or union. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ continuity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“It’s the lack of continuity—that’s what’s so odd about you,” he went on.
Từ trong câu: continuity, lack, odd, go
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We spent the afternoon helping Roos patch up the continuity of his "farmer" picture.
Từ trong câu: continuity, spend, afternoon, help, patch, up, farmer, picture
Lewis R. Freeman, Down the Columbia. Nguồn: Project Gutenberg #38249. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We tracked prison leavers with or without continuity-of-care for twelve months post-release.
Từ trong câu: continuity, track, prison, care, twelve, month, post, release
«WikiJournal Preprints/Continuity of care for substance misusing prison leavers: A quantitative analysis of service delivery models within a local setting.», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318712 (bản sửa đổi 2700170). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In explanation of the phenomena of heredity he introduced a new theory, the "theory of the continuity of the germ-plasm."
Từ trong câu: continuity, explanation, phenomenon, introduce, new, theory, germ
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng continuity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuity trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ continuity hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ continuity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuity: Câu phủ định (17 câu), can và could (13 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.