Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “continuity”

150 câu thật có từ continuity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: continuity nghĩa là sự liên tục. continuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: uninterrupted connection or union. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ continuity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Hence, is constant on and by continuity and , this constant must be exactly .

    Từ trong câu: continuity, hence, constant, exactly

    «Complex Analysis/Cauchy's theorem and Cauchy's integral formula», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382572 (bản sửa đổi 3552656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Continuity of a project has to be supported when this happens.

    Từ trong câu: continuity, project, support, happen

    «Space Transport and Engineering Methods/Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275470 (bản sửa đổi 4413078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Deep suppuration occurred, and the wound had to be laid open, when a fracture of the tibia without solution of continuity was discovered.

    Từ trong câu: continuity, deep, occur, wind, lay, open, fracture, solution

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the latter, there must be a divinely instituted organization, possessing continuity of life and fixedness of laws, from the origin of the race.

    Từ trong câu: continuity, latter, institute, organization, possess, life, law, origin

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuity trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ continuity hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ continuity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuity: Câu phủ định (17 câu), can và could (13 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.