Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “continuity”
143 câu thật có từ continuity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: continuity nghĩa là sự liên tục. continuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: uninterrupted connection or union. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ continuity
That continuity with the historic Episcopate should be effectively preserved.
Từ trong câu: continuity, historic, effectively, preserve
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The writer should ensure stylistic continuity as well.
Từ trong câu: continuity, stylistic, writer, ensure, well
«Professional and Technical Writing/Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176860 (bản sửa đổi 4296639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The theory does not require that the 'solutions of continuity' should be abrupt or catastrophic.
Từ trong câu: catastrophic, continuity, theory, require, solution
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The reader should be quite familiar with the concepts of calculus, especially limits and continuity.
Từ trong câu: calculus, reader, quite, familiar, concept, especially, limit, continuity
«Real analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95938 (bản sửa đổi 2701752). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng continuity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuity trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ continuity hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ continuity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuity: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.