Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “continuity”

143 câu thật có từ continuity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: continuity nghĩa là sự liên tục. continuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: uninterrupted connection or union. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This, however, was patchy and without continuity, so that I was able to glimpse the stars from time to time.

    Từ trong câu: patchy, however, continuity, able, glimpse, star, time

    Arthur Whitten, Sir Brown, Flying the Atlantic in Sixteen Hours With a Discussion of Aircraft in Commerce and Transportation. Nguồn: Project Gutenberg #47129. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Say, this is just the stuff my script lacked," enthused the continuity writer.

    Từ trong câu: enthuse, stuff, script, lack, continuity, writer

    Ruthe S. Wheeler, Janet Hardy in Radio City. Nguồn: Project Gutenberg #33567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For presidential systems, the principal claims are direct accountability, continuity, and strength.

    Từ trong câu: accountability, presidential, system, principal, claim, direct, continuity, strength

    «Saylor.org's Comparative Politics/What is Democracy?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276565 (bản sửa đổi 4472928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng continuity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • lipschitz continuity21 lần
  • unbroken continuity32 lần
  • continuity ira11 lần
  • continuity equation26 lần
  • solution of continuity49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuity trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ continuity hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ continuity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuity: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.