Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “consignment”
69 câu thật có từ consignment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consignment nghĩa là lô hàng. consignment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consignment
They will place goods on consignment with the same company they have been dealing with.
Từ trong câu: consignment, place, goods, company, deal
«Terms and Conditions of Purchase or Sale/Activities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42508 (bản sửa đổi 2139214). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A formal account sales will not be rendered till completion of sales of entire consignment.
Từ trong câu: consignment, formal, account, sale, render, till, completion, entire
Roy B. Kester, Accounting theory and practice, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #70367. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"We will also receive and sell on consignment any negroes that may be entrusted to us.
Từ trong câu: consignment, receive, sell
William I. Bowditch, Slavery and the Constitution. Nguồn: Project Gutenberg #38716. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Because on Wednesday another large consignment will arrive, and we must have room to handle it."
Từ trong câu: consignment, because, wednesday, another, large, arrive, room, handle
Edward Stratemeyer, Richard Dare's Venture; Or, Striking Out for Himself. Nguồn: Project Gutenberg #6365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the last consignment we’ll get for goodness knows how long, seeing the trouble over there.
Từ trong câu: consignment, perhaps, last, get, goodness, know, long, see
Agnes Castle, Pamela Pounce: A tale of tempestuous petticoats. Nguồn: Project Gutenberg #69413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Payment fifty pounds down and five per cent. on all subsequent consignments--and we'll keep you pretty busy.
Từ trong câu: consignment, payment, fifty, pound, down, five, per, cent
Percy F. Westerman, The Pirate Submarine. Nguồn: Project Gutenberg #61899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The providing and distributing of these consignments of food will continue to be assured for all the camps and detachments affected by the present agreement.
Từ trong câu: consignment, provide, distribute, food, continue, assure, camp, detachment
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consignment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consignment trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ consignment hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consignment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consignment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consignment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consignment: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.