Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “consignment”

69 câu thật có từ consignment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consignment nghĩa là lô hàng. consignment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The consignments are to be distributed without any charge whatever and by the most direct and rapid routes available.

    Từ trong câu: consignment, distribute, charge, whatever, direct, rapid, route, available

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The consignments would cease, and one of the most productive sources of trade for France, and especially for Paris would be cut off."

    Từ trong câu: consignment, cease, productive, source, trade, especially, cut, off

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although the first sheep taken to Australia were from the Cape, the most important of the earlier consignments were from India, the nearest British possession to the new colony.

    Từ trong câu: consignment, although, first, sheep, take, important, early, near

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mixed consignments must pay the highest duty assessed against anything found in a lump or poorly described quantity.

    Từ trong câu: assess, consignment, mix, pay, high, duty, anything, find

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consignment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consignment trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ consignment hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consignment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consignment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consignment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consignment: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.